Trợ giúp bài tập về nhà môn Vật lý
Vật lý là môn học rất quan trọng trong số tất cả các môn học tự nhiên, dùng để giải thích những điều kỳ diệu của cuộc sống và cũng là một trong những môn học khó học nhất.
QuestionAI là một công cụ giải quyết vấn đề vật lý phong phú và dễ dàng dành cho người mới bắt đầu học môn vật lý, nhờ đó bạn có thể tìm hiểu về từng nguyên tử và tính chất của nó, cùng với quỹ đạo đi kèm của các phân tử dưới tác dụng của lực tương tác. Tất nhiên, bạn cũng có thể khám phá những bí mật ẩn giấu giữa các thiên hà cùng với những người đam mê vật lý khác. Hãy mạnh dạn đưa ra những phỏng đoán và câu hỏi của bạn cho AI và bạn sẽ dễ dàng tìm thấy những câu trả lời có căn cứ và uy tín nhất .
nào sau đây đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không? A. Có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích. B. Có độ lớn tỉ lệ nghịch với tích độ lớn hai điện tích. C. Lực tương tác giữa hai điện tích luôn cùng chiều nhau D. Có độ lớn tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 6. Trong các cách viết công thức của đinh luật II Niu - tơn sau đây, cách viết nào đúng? A. -overrightarrow (F)=moverrightarrow (a) B. overrightarrow (F)=moverrightarrow (a) C. overrightarrow (F)=-moverrightarrow (a) D. overrightarrow (F)=ma Câu 7. Chọn đáp án đúng.Biểu thức của đinh luât II Newton là A. overrightarrow (F)=ma B. overrightarrow (a)=(overrightarrow (F))/(m) C. overrightarrow (F)=(overrightarrow (a))/(m) D. m=(bar (a))/(bar (F)) Câu 8. Chon phát biểu đúng. A. Vecto lure tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật. B. Hướng của vecto lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật. C. Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực tru en cho vật. D. Lực tác dụng lên vật chuyển động thǎng đều có độ lớn không đôi. Câu 9. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật A. có hướng trùng với hướng chuyển động của vật.
Câu 7. Chọn đáp án đúng. Biểu thức của định luật II Newton là D. overrightarrow (F)=m A. overrightarrow (F)=ma B. overrightarrow (a)=(overrightarrow (F))/(m) C. overrightarrow (F)=(overrightarrow (a))/(m) D. m=(a)/(bar (F)) Câu 6. Trong các cách viết công thức của định luật II Niu - tơn sau đây, cách viết nào A. -overrightarrow (F)=moverrightarrow (a) B. overrightarrow (F)=moverrightarrow (a) C. overrightarrow (F)=-moverrightarrow (a) Câu 9. Hợp lực của tất cả các lực lác dụng lên vật A. có hướng trùng với hướng chuyển động của vật. Câu 8. Chọn phát biểu đúng. A. Vecto lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật. B. Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biển dạng cua vật C. Hướng của lưe trùng với hướng cua gia tóc mà lực truyền cho vật. D. Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đồi. II-BÀI TẬP PHÂN DANG THP PHÀN I. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn MỨC ĐỘ BIÉT Câu 1. Chọn câu phát biểu đúng. A. Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động đượC. B. Nếu thôi không tác dụng lực vào vật thi vật đang chuyển động sẽ dừng lại. C. Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng. D. Nếu chi có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi. Câu 2. Đại lượng đǎc trung cho mức quán tính của một vật là D. lựC. C. vận tốC. A. trọng lương. B. khối lượng. Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Nếu không chịu lực nào tác dụng thi vật phải đứng yên. B. Vật chuyển động đươc là nhờ có lực tác dụng lên nó. C. Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chǎn đã có lực tác dụng lên vật. D. Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật thi vật đang chuyển động sẽ lập tức dứng lại Câu 4. Về mǎt động lực học chât điểm.gia tốc của một vật phụ thuộc vào những yếu tố nào A. Lực tác dụng lên vật và khối lượng của vật. B. Kích thước và khối lượng của vật. C. Lực tác dụng lên vật và kích thước của vật. D. Kich thước và trọng lượng của vật. Câu 5. Chọn phát biêu đúng. A. Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc t lệ thuǎnz của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật. B. Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ nghid). của lực và ti lệ thuận với khối lượng của vật. C. Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc ti lê thuin của lực và khối lượng của vật. D. Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc t i lệnghiC của lực và khối lượng của vật. D 11 12. . đã . đã . đã , tù ;. C. 1.
Câu 23 Biết liên hệ nhiệt đó giữa than q Celsius và thang Fahrenheit là T(^circ F)=1,8t(^circ C)+32 Nhiệt độ mà ở thang Celsius và thang Fahr enheit cùng biểu thị bởi một con số, thì i ở thang Kelv in nhiệt độ đó bằng bao nhiêu Kelvin? Nhập đáp án square Một khối khí đựng trong bùi h kín có mậ t độ phân tử là 3,8cdot 10^25m^-3 động nǎ ing tịnh tiến trung bình của các phân tử khí là 5,0cdot 10^-21 J. Biết 1atm=1,013cdot 10^5Pa Áp suất do cá c phân tử khí tác dụng lên thành bình bằng ba o nhiêu at n (Kết quả là âm tròn đến chữ số hàng ph lần mười)? Nhập đáp án
Câu 11. Câu nào sau đây đúng? A. Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động đượC. B. Không cần có lực tác dụng vào vật thì vật vẫn chuyển động tròn đều đượC. C. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật. D. Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của vật. Câu 12. Một hành khách ngồi ở cuối xe phàn nàn rằng.do lái xe phanh gấp mà một túi sách ở phía trước bay về phía anh ta làm anh ta bị đau. Người này nói đúng hay sai?Vì sao? A. Nói đúng vì theo quán tính túi bị bay về phía sau. B. Nói đúng vì túi bị bay về phía trướC. C. Nói sai vì theo quán tính túi bị bay về phía trướC. D. Nói sai vi các lực lúc này triệt tiêt túi không di chuyền. Câu 13. Hợp lực tác dụng vào một vật đang chuyển động thẳng đều bằng hợp lực tác dụng vào vật A. chuyển động tròn đều. B. tự do. C. chuyển động nhanh dần đều. D. đứng yên Câu 14. Chi ra kết luận sai trong các kết luận sau? A. Lực là đại lượng vetor. B. Có thể tổng hợp các lực đồng quy theo quy tắc hình bình hành. C. Lực là yếu tố cần thiết để duy trì chuyển động của vật. D. Lực là tác dụng lên vật gây ra gia tốc cho vật. Câu 15. Một vật đang chuyển động với vận tốc 1m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì A. vật sẽ dừng lại ngay tức thì. B. vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại. C. vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc nhỏ hơn 1m/s D. vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 1m/s Câu 16. Quán tính là tính chất mọi vật có xu hướng bảo toàn A. Tốc độ của minh. B. Vận tốc của mình. C. Gia tốc của mình. D. Khối lượng của mình. Câu 17. Hợp lực tác dụng vào một vật đang đứng yên bằng hợp lực tác dụng vào vật A. chuyển động tròn đều. B. rơi tự do. C. chuyển động chuyển động nhanh dần đều. D. chuyển động thẳng đều. Câu 18. Chọn phương án đúng. Lúc chạy để tránh con chó sói đuồi bắt, con cáo thường thoát thân bằng cách bất thình linh rẽ ngoặt sang hướng khác, đúng vào lúc con chó sói định ngoạm cǎn nó. Cáo làm vậy là A. vì theo quán tính, chó sói sẽ chạy theo hướng cũ một đoạn nữa nên cáo thoát đượC. B. vì theo quán tính, cả sỏi và cáo đều chạy theo hướng cũ một đoạn nữa. C. vì cáo phản xạ theo tự nhiên để đánh lạc hướng sói. D. vì cáo theo quán tính làm lạc hướng sói.