Trang chủ
/
Toán
/
C. (asqrt (b)+bsqrt (a))/(sqrt (ab))+(a-b)/(sqrt (a)+sqrt (b))=2 D (asqrt (b)+bsqrt (a))/(sqrt (ab))+(a-b)/(sqrt (a)+sqrt (b))=2sqrt (b) Câu 13 Chon khẳng đinh ((2sqrt (3)-sqrt (6))/(sqrt (8)-2)-(sqrt (216))/(3))cdot ((-a)/(sqrt (6)))=(-3a)/(2) B ((2sqrt (3)-sqrt (6))/(sqrt (8)-2)-(sqrt (216))/(3))cdot ((-a)/(sqrt (6)))=(3a)/(2) C. ((2sqrt (3)-sqrt (6))/(sqrt (8)-2)-(sqrt (216))/(3))cdot ((-a)/(sqrt (6)))=(-a)/(2) ((2sqrt (3)-sqrt (6))/(sqrt (8)-2)-(sqrt (216))/(3))cdot ((-a)/(sqrt (6)))=(a)/(2) Câu 14. Chon khẳng định đùng? ((sqrt (14)-sqrt (7))/(1-sqrt (2))+(sqrt (15)-sqrt (5))/(1-sqrt (3))):(1)/(a(sqrt (7)-sqrt (5)))=2a B. ((sqrt (14)-sqrt (7))/(1-sqrt (2))+(sqrt (15)-sqrt (5))/(1-sqrt (3))):(1)/(a(sqrt (7)-sqrt (5)))=(2)/(a) C. ((sqrt (14)-sqrt (7))/(1-sqrt (2))+(sqrt (15)-sqrt (5))/(1-sqrt (3))):(1)/(a(sqrt (7)-sqrt (5)))=-2a ((sqrt (14)-sqrt (7))/(1-sqrt (2))+(sqrt (15)-sqrt (5))/(1-sqrt (3))):(1)/(a(sqrt (7)-sqrt (5)))=-(a)/(2) Câu 15. Cho biểu thức P=(2.x)/(sqrt (x)+1) Giá trị của P khi x=9 la A. (9)/(2) B. (9)/(4) C. 9 D. 18 Câu 16. Cho biểu thức P=(sqrt (x))/(sqrt (x)-1)xgeqslant 0;xneq 1 Giá trị của P khí x=4 A. 4. B. 2. C. -2 D. (2)/(3) Câu 17. Cho biểu thức P=(x)/(sqrt (x)+1) Giá trị của P khi x=(2)/(2-sqrt (3)) là A. 4. B. 2 C. 3 D. 1 Câu 18. Cho biểu thức P=(sqrt (x)+1)/(sqrt (x)-2) Giá trị của P khi x=3+2sqrt (2) A. 4+3sqrt (2) B. 4-3sqrt (2) C. 3 D. 3sqrt (2) Câu 19. Cho biểu thức P=(x+2sqrt (x)+2)/(sqrt (x)) với xgt 0 So sánh P với 4 A. Pgt 4 B. Plt 4 C. P=4 D. P Pleqslant 4 Câu 20. Cho biều thức B=(sqrt (x)+3)/(sqrt (x)+2) với xgeqslant 0 So sánh A với 1 A Bgt 1 B. Blt 1 C. B=1 D. Bleqslant 1 Câu 21. Cho biểu thức P=(3sqrt (x)-1)/(sqrt (x)+1) với xgeqslant 0 Tìm x biết P=sqrt (x) A. 1. B. 2. C. 3 D. 4.

Câu hỏi

C. (asqrt (b)+bsqrt (a))/(sqrt (ab))+(a-b)/(sqrt (a)+sqrt (b))=2
D (asqrt (b)+bsqrt (a))/(sqrt (ab))+(a-b)/(sqrt (a)+sqrt (b))=2sqrt (b)
Câu 13 Chon khẳng đinh
((2sqrt (3)-sqrt (6))/(sqrt (8)-2)-(sqrt (216))/(3))cdot ((-a)/(sqrt (6)))=(-3a)/(2)
B ((2sqrt (3)-sqrt (6))/(sqrt (8)-2)-(sqrt (216))/(3))cdot ((-a)/(sqrt (6)))=(3a)/(2)
C. ((2sqrt (3)-sqrt (6))/(sqrt (8)-2)-(sqrt (216))/(3))cdot ((-a)/(sqrt (6)))=(-a)/(2)
((2sqrt (3)-sqrt (6))/(sqrt (8)-2)-(sqrt (216))/(3))cdot ((-a)/(sqrt (6)))=(a)/(2)
Câu 14. Chon khẳng định đùng?
((sqrt (14)-sqrt (7))/(1-sqrt (2))+(sqrt (15)-sqrt (5))/(1-sqrt (3))):(1)/(a(sqrt (7)-sqrt (5)))=2a
B. ((sqrt (14)-sqrt (7))/(1-sqrt (2))+(sqrt (15)-sqrt (5))/(1-sqrt (3))):(1)/(a(sqrt (7)-sqrt (5)))=(2)/(a)
C. ((sqrt (14)-sqrt (7))/(1-sqrt (2))+(sqrt (15)-sqrt (5))/(1-sqrt (3))):(1)/(a(sqrt (7)-sqrt (5)))=-2a ((sqrt (14)-sqrt (7))/(1-sqrt (2))+(sqrt (15)-sqrt (5))/(1-sqrt (3))):(1)/(a(sqrt (7)-sqrt (5)))=-(a)/(2)
Câu 15. Cho biểu thức P=(2.x)/(sqrt (x)+1) Giá trị của P khi x=9 la
A. (9)/(2)
B. (9)/(4)
C. 9
D. 18
Câu 16. Cho biểu thức P=(sqrt (x))/(sqrt (x)-1)xgeqslant 0;xneq 1 Giá trị của P khí x=4
A. 4.
B. 2.
C. -2
D. (2)/(3)
Câu 17. Cho biểu thức P=(x)/(sqrt (x)+1)
Giá trị của P khi x=(2)/(2-sqrt (3)) là
A. 4.
B. 2
C. 3
D. 1
Câu 18. Cho biểu thức P=(sqrt (x)+1)/(sqrt (x)-2) Giá trị của P khi
x=3+2sqrt (2)
A. 4+3sqrt (2)
B. 4-3sqrt (2)
C. 3
D. 3sqrt (2)
Câu 19. Cho biểu thức P=(x+2sqrt (x)+2)/(sqrt (x)) với xgt 0 So sánh P với 4
A. Pgt 4
B. Plt 4
C. P=4
D. P Pleqslant 4
Câu 20. Cho biều thức B=(sqrt (x)+3)/(sqrt (x)+2) với xgeqslant 0 So sánh A với 1
A Bgt 1
B. Blt 1
C. B=1
D. Bleqslant 1
Câu 21. Cho biểu thức P=(3sqrt (x)-1)/(sqrt (x)+1) với xgeqslant 0 Tìm x biết P=sqrt (x)
A. 1.
B. 2.
C. 3
D. 4.
zoom-out-in

C. (asqrt (b)+bsqrt (a))/(sqrt (ab))+(a-b)/(sqrt (a)+sqrt (b))=2 D (asqrt (b)+bsqrt (a))/(sqrt (ab))+(a-b)/(sqrt (a)+sqrt (b))=2sqrt (b) Câu 13 Chon khẳng đinh ((2sqrt (3)-sqrt (6))/(sqrt (8)-2)-(sqrt (216))/(3))cdot ((-a)/(sqrt (6)))=(-3a)/(2) B ((2sqrt (3)-sqrt (6))/(sqrt (8)-2)-(sqrt (216))/(3))cdot ((-a)/(sqrt (6)))=(3a)/(2) C. ((2sqrt (3)-sqrt (6))/(sqrt (8)-2)-(sqrt (216))/(3))cdot ((-a)/(sqrt (6)))=(-a)/(2) ((2sqrt (3)-sqrt (6))/(sqrt (8)-2)-(sqrt (216))/(3))cdot ((-a)/(sqrt (6)))=(a)/(2) Câu 14. Chon khẳng định đùng? ((sqrt (14)-sqrt (7))/(1-sqrt (2))+(sqrt (15)-sqrt (5))/(1-sqrt (3))):(1)/(a(sqrt (7)-sqrt (5)))=2a B. ((sqrt (14)-sqrt (7))/(1-sqrt (2))+(sqrt (15)-sqrt (5))/(1-sqrt (3))):(1)/(a(sqrt (7)-sqrt (5)))=(2)/(a) C. ((sqrt (14)-sqrt (7))/(1-sqrt (2))+(sqrt (15)-sqrt (5))/(1-sqrt (3))):(1)/(a(sqrt (7)-sqrt (5)))=-2a ((sqrt (14)-sqrt (7))/(1-sqrt (2))+(sqrt (15)-sqrt (5))/(1-sqrt (3))):(1)/(a(sqrt (7)-sqrt (5)))=-(a)/(2) Câu 15. Cho biểu thức P=(2.x)/(sqrt (x)+1) Giá trị của P khi x=9 la A. (9)/(2) B. (9)/(4) C. 9 D. 18 Câu 16. Cho biểu thức P=(sqrt (x))/(sqrt (x)-1)xgeqslant 0;xneq 1 Giá trị của P khí x=4 A. 4. B. 2. C. -2 D. (2)/(3) Câu 17. Cho biểu thức P=(x)/(sqrt (x)+1) Giá trị của P khi x=(2)/(2-sqrt (3)) là A. 4. B. 2 C. 3 D. 1 Câu 18. Cho biểu thức P=(sqrt (x)+1)/(sqrt (x)-2) Giá trị của P khi x=3+2sqrt (2) A. 4+3sqrt (2) B. 4-3sqrt (2) C. 3 D. 3sqrt (2) Câu 19. Cho biểu thức P=(x+2sqrt (x)+2)/(sqrt (x)) với xgt 0 So sánh P với 4 A. Pgt 4 B. Plt 4 C. P=4 D. P Pleqslant 4 Câu 20. Cho biều thức B=(sqrt (x)+3)/(sqrt (x)+2) với xgeqslant 0 So sánh A với 1 A Bgt 1 B. Blt 1 C. B=1 D. Bleqslant 1 Câu 21. Cho biểu thức P=(3sqrt (x)-1)/(sqrt (x)+1) với xgeqslant 0 Tìm x biết P=sqrt (x) A. 1. B. 2. C. 3 D. 4.

expert verifiedXác minh chuyên gia

Giải pháp

4.3(295 phiếu bầu)
avatar
Mỹ Hạnhnâng cao · Hướng dẫn 1 năm

Trả lời

13.C 14.A 15.A 16.B 17.B 18.A 19.A 20.A 21.A

Giải thích

1. Câu 13: Khẳng định C là đúng. Khi thực hiện các phép tính, ta thu được kết quả là \(-\frac{a}{2}\).<br />2. Câu 14: Khẳng định A là đúng. Khi thực hiện các phép tính, ta thu được kết quả là \(2a\).<br />3. Câu 15: Giá trị của \(P\) khi \(x=9\) là \(\frac{9}{2}\).<br />4. Câu 16: Giá trị của \(P\) khi \(x=4\) là 2.<br />5. Câu 17: Giá trị của \(P\) khi \(x=\frac{2}{2-\sqrt{3}}\) là 2.<br />6. Câu 18: Giá trị của \(P\) khi \(x=3+2\sqrt{2}\) là \(4 + 3\sqrt{2}\).<br />7. Câu 19: \(P\) luôn lớn hơn 4.<br />8. Câu 20: \(B\) luôn lớn hơn 1.<br />9. Câu 21: \(x\) bằng 1 để \(P=\sqrt{x}\).