Trang chủ
/
Văn học
/
hestion 15. A. change B. to change (C) changed D. changing Question 16. A. at B. for C. in D. of Question 17. A. Get B. Have C. Spend D. Let Question 18 A. lose B. pass C. miss D. fail Question 19. A. to unlock B. unlock C. be unlocked D. unlocked Read the following passage and choose the correct answer to each of the questions.

Câu hỏi

hestion 15.
A. change
B. to change
(C) changed
D. changing
Question 16.
A. at
B. for
C. in
D. of
Question 17.
A. Get
B. Have
C. Spend
D. Let
Question 18
A. lose
B. pass
C. miss
D. fail
Question 19.
A. to unlock
B. unlock
C. be unlocked
D. unlocked
Read the following passage and choose the correct answer to each of the questions.
zoom-out-in

hestion 15. A. change B. to change (C) changed D. changing Question 16. A. at B. for C. in D. of Question 17. A. Get B. Have C. Spend D. Let Question 18 A. lose B. pass C. miss D. fail Question 19. A. to unlock B. unlock C. be unlocked D. unlocked Read the following passage and choose the correct answer to each of the questions.

expert verifiedXác minh chuyên gia

Giải pháp

4.2(183 phiếu bầu)
avatar
Đỗ Quang Hảingười xuất sắc · Hướng dẫn 8 năm

Trả lời

Câu 15: Đáp án là C. "changed". Trong câu này, chúng ta cần một động từ ở dạng quá khứ để hoàn thành câu. "Changed" là lựa chọn phù hợp nhất.<br /><br />Câu 16: Đáp án là C. "in". Giới từ "in" thường được sử dụng để chỉ một trạng thái hoặc tình huống.<br /><br />Câu 17: Đáp án là B. "Have". "Have" ở đây có thể được hiểu là có một trải nghiệm hoặc cảm xúc.<br /><br />Câu 18: Đáp án là D. "fail". Trong câu này, "fail" có nghĩa là không thành công hoặc không đạt được mục tiêu.<br /><br />Câu 19: Đáp án là A. "to unlock". Cấu trúc "to unlock" là cách đúng để diễn đạt ý định hoặc mục đích.<br />Câu trả lời là: Câu 15: C. changed<br />Câu 16: C. in<br />Câu 17: B. Have<br />Câu 18: D. fail<br />Câu 19: A. to unlock