Câu hỏi
4.) Exercise 4: Match. 1. Where will Hoa be this weekend? a. They'll go to Hue Imperial City 2. Where will you be tomorrow? b. Yes, I will. 3. Why will you be at home, Hoa? I C. I think I will be in the countryside. 4. What will they do there? d. I think I will swim in the sea. 15. Will you visit Tuan Chau Island? le. Because I have to study 6. Where will they go next month? 11. They will take a boat trip. 7. What will you do there? g. He will be at the seaside 8. Where will your father be next weekend?1h. She'll be at home. 1.... 2...... 3.... __ __ 5...... 6...... 7.... __ __ __ __ __ __ Exercise 5: Circle the correct answer. 1. She will __ her relatives this weekend. A. visits B. visited C. be visit D. visit 2. I think my family and I... __ .camping next week A. go B. went C. will go D. goes 3. She will be 10 __ June A. on B. at C. in D. of 4. Nam will __ at school tomorrow. A. is B. be C. was D. go 5. Will you be free tonight? - __ A. Yes. I am B. No, I won't. C. Yes. I do. D. Yes, I won't. 6. __ will we meet? -At school. A. Where B. When C. What D. How 7. We __ the food and drink at the party yesterday. A. will enjoy B. enjoyed c enjoy D. enjoys 8. I will go to your house. __ this weekend A. on B. o C. at D. in 9. __ ....you visit Ha Long Bay tomorrow morning? A. Does B. Are C. Do D. Will 10. I hope you __ us for dinner A. will join B. joins C. join D. joined Exercise 6: Write questions for the underlined part. 1. She will be at the seaside next week __ 2. I will go to Hoi An Ancient Town next Sunday.
Xác minh chuyên gia
Giải pháp
4.3(237 phiếu bầu)
Việt Hàthầy · Hướng dẫn 5 năm
Trả lời
<div class="content-answer-1 enable-event-click" style="overflow-x:auto;text-justify:inter-word;text-align:justify"><p>$\textit{#HueQuan}$</p><br /><p><strong>Exercise 5:</strong></p><br /><p>1. D. Visit.</p><br /><p>$\rightarrow$ Thì tương lai đơn</p><br /><p>Công thức: S+will(not)+V+(O)...</p><br /><p>2. C. Will go.</p><br /><p>$\rightarrow$ Tương lai đơn. Dấu hiệu: next week.</p><br /><p>3. B. At.</p><br /><p>$\rightarrow$ Vào tháng.</p><br /><p>4. B. Be.</p><br /><p>$\rightarrow$ Be là V nguyên.</p><br /><p>5. B. No, I won't.</p><br /><p>$\rightarrow$ Trong 4 đáp án, đây là câu đúng về cả mặt nghĩa và mặt cấu trúc đúng thì.</p><br /><p>6. A. Where.</p><br /><p>$\rightarrow$ Từ để hỏi chỉ nơi chốn.</p><br /><p>7. B. Enjoyed.</p><br /><p>$\rightarrow$ Quá khứ đơn.</p><br /><p>Công thức: S+V(ed/p1)+(O)..</p><br /><p>8. B. $\phi$</p><br /><p>$\rightarrow$ Vì có từ this nên sẽ không cần thêm yếu tố giới từ vào nữa.</p><br /><p>9. D. Will.</p><br /><p>$\rightarrow$ tương lai đơn đảo will lên đầu để hỏi.</p><br /><p>10. A. Will join.</p><br /><p>$\rightarrow$ Cấu trúc: S+hope+will V+(O).</p><br /><p><strong>Exercise 6:</strong></p><br /><p>1. Where will she be next week?</p><br /><p>$\rightarrow$ Chỗ gạch chân là hơi chốn nên từ để hỏi là where.</p><br /><p>2. Where will you go to next Sunday?</p><br /><p>$\rightarrow$ Như câu trên chỗ gạch chân là nơi chốn $\rightarrow$ dùng where.</p><br /><p>Hết. Chúc bạn học tốt. Gửi bạn.</p></div><div class="pt12"><div></div></div>